Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "cổ thụ" (1)

cổ thụ
Tiếng Anh Danh từancient tree, old tree
Từ vựng của tôi
Những gốc Hoàng mai Huế cổ thụ khoe sắc trước Tết Bính Ngọ.
Ancient Ochna integerrima trees from Hue showed off their colors before the Year of the Horse Tet.

swap_horiz Từ liên quan "cổ thụ" (1)

có thu phí
phát
Tiếng Anh Danh từfee-charging
Từ vựng của tôi
đây là địa điểm tham quan có thu phí
This is a paid tourist facility.

format_quote Cụm từ "cổ thụ" (8)

đây là địa điểm tham quan có thu phí
This is a paid tourist facility.
Anh ấy có thu nhập ổn định.
He has a stable income.
Đội này có thực lực mạnh.
This team has strong ability.
Những gốc Hoàng mai Huế cổ thụ khoe sắc trước Tết Bính Ngọ.
Ancient Ochna integerrima trees from Hue showed off their colors before the Year of the Horse Tet.
Phân khúc nhà ở phù hợp với khả năng chi trả của người có thu nhập trung bình chưa được quan tâm.
The housing segment suitable for the affordability of middle-income people has not received due attention.
Cô thường làm giám khảo các cuộc thi.
She often serves as a judge for competitions.
Có nhiều căn bệnh nguy hiểm chưa có thuốc chữa.
There are many dangerous diseases without a cure.
Cô thuê người lái để đảm bảo an toàn.
She hired a driver to ensure safety.